Giá cước dịch vụ cho thuê xe tải chở hàng hết bao nhiêu tiền là câu hỏi mà nhiều người đặt ra. Để phục vụ tốt nhất về nhu cầu vận chuyển hàng hoá bằng xe tải, Công ty Lưu Lê chúng tôi xin đưa ra bảng giá các loại xe tải chở hàng dưới đây để quý khách tham khảo:
Bảng giá cước cho thuê xe tải chở hàng đi tỉnh đường ngắn
Vận tải xe đường ngắn là dịch vụ vận chuyển hàng hóa bằng xe tải có phạm vi bán kính trong khoảng từ 1km → 300km. Hình thức vận chuyển bằng xe tải từ dưới 500kg → 1 tấn → 1,5 tấn → 2 tấn → 2,5 tấn → 3 tấn → 3,5 tấn → 5 tấn → 7 tấn → 8 tấn → 10 tấn → 15 tấn → 18 tấn và các loại xe rờ móc kéo hàng công nghiệp quá khổ, có trọng lượng từ 20 tấn → 30 tấn.
Vận chuyển hàng đường ngắn thường giao hàng rất nhanh. Thời gian giao nhận hàng tính bằng giờ và giá cước dịch vụ vận tải cũng tương đối rẻ hơn so với những hình thức vận tải khác.
-
Bảng giá cước xe tải nhỏ chở hàng đi tỉnh từ dưới 1 tấn → 3,5 tấn
|
Cung đường |
Xe dưới 1 tấn (3m3) |
Xe 2,5 tấn (8m3) |
Xe 3,5 tấn (12m3) |
|
Giá cố định |
200,000 |
250,000 |
300,000 |
|
Dưới 10km |
20,000 |
30,000 |
35,000 |
|
11km → 25km |
17,000 |
20,000 |
30,000 |
|
25km → 50km |
14,000 |
17,000 |
20,000 |
|
51km → 100km |
11,000 |
13,000 |
15,000 |
|
101km → 150km |
9,000 |
10,000 |
12,000 |
|
151km → 200km |
8,000 |
9,000 |
10,000 |
|
201km → 300km |
7,000 |
8,000 |
9,000 |
-
Bảng giá xe tải chở hàng đi tỉnh loại vừa từ 5 tấn → 10 tấn
|
Cung đường |
Xe 5 tấn (16m3) |
Xe 8 tấn (24m3) |
Xe 10 tấn (30m3) |
|
Giá cố định |
500,000 |
700,000 |
800,000 |
|
Dưới 10km |
50,000 |
60,000 |
65,000 |
|
11km → 25km |
45,000 |
54,000 |
58,500 |
|
25km → 50km |
35,000 |
42,000 |
45,500 |
|
51km → 100km |
20,000 |
24,000 |
26,000 |
|
101km → 150km |
15,000 |
18,000 |
19,500 |
|
151km → 200km |
10,000 |
12,000 |
13,000 |
|
201km → 300km |
9,000 |
10,800 |
11,700 |
-
Bảng giá xe tải chở hàng đi tỉnh loại lớn từ 10 tấn → 18 tấn
|
Cung đường |
Xe 15 tấn (45m3) |
Xe 18 tấn (54m3) |
|
Giá cố định |
900,000 |
1,000,000 |
|
Dưới 10km |
70,000 |
75,000 |
|
11km → 25km |
63,000 |
67,500 |
|
25km → 50km |
49,000 |
52,500 |
|
51km → 100km |
28,000 |
30,000 |
|
101km → 150km |
21,000 |
22,500 |
|
151km → 200km |
14,000 |
15,000 |
|
201km → 300km |
12,600 |
13,500 |
™ Cách tính cước vận chuyển xe tải
→ Giá cước trên được tính theo phương pháp tổng lũy kế từng khung quảng đường cụ thể và loại xe vận chuyển.
- Ví dụ: Xe 2,5 tấn vận chuyển đoạn đường 70km được tính giá như sau: Giá thanh toán = 250.000đ (Giá cố định) + (10km x 30.000đ) + (15km x 20.000đ) + (25km x 17.000đ) + (20km x 13.000đ) = 1.535.000đ
- Ví dụ: Xe 5 tấn vận chuyển đoạn đường 30km được tính giá như sau: Giá thanh toán = 500.000đ (giá cố định) + (10km x 50.000đ) + (15km x 45.000đ) + (5km x 35.000đ) = 1.850.000đ
- Ví dụ: Xe 8 tấn vận chuyển đoạn đường 120km được tính giá như sau: Giá thanh toán = 700.000đ (Giá cố định) + (10km x 60.000đ) + (15km x 54.000đ) + (25km x 42.000đ) + (50km x 24.000đ) + (20km x 18.000đ) = 4.720.000đ
→ Giá cước trên đã bao gồm các khoản phí:
- Phí nhiên liệu;
- Phí người lái xe;
- Phí cầu đường (không bao gồm vé phà, vé qua đường thủy, biển).
→ Giá cước trên chưa bao gồm các khoản phí:
- Chưa bao gồm VAT;
- Chưa bao gồm vào đường cấm tải;
- Chưa bao gồm phí bốc xếp 2 đầu kho (Dao động khoảng 200.000đ/tấn hoặc 50,000đ/m3 cho mỗi đầu);
- Chưa bao gồm phí chờ xe (Dao động từ 50.000đ/giờ → 200.000đ/giờ tùy từng loại xe);
- Chưa bao gồm phí neo xe (Dao động từ 200.000đ → 500.000đ tùy từng loại xe).
Bảng giá xe tải chở hàng đi tỉnh đường dài Bắc Nam
-
Tuyến miền Nam đi ra miền Bắc
|
Trọng lượng (Đối với mặt hàng nặng) |
Giá xe đi ghép |
Giá xe đi nguyên chuyến |
|
Dưới 100kg |
3.000đ/kg |
12,000,000 |
|
200kg - 500kg |
2.500đ/kg |
13,000,000 |
|
501kg - 1 tấn |
2.000đ/kg |
14,000,000 |
|
1,1 tấn - 2, 5 tấn |
1,8tr/ tấn |
15,000,000 |
|
2,6 tấn - 5 tấn |
1,7tr/ tấn |
16,000,000 |
|
5,1 tấn - 8 tấn |
1,6tr/ tấn |
19,000,000 |
|
8,1 tấn - 10 tấn |
1,5tr/ tấn |
21,000,000 |
|
10,1 tấn - 15 tấn |
1,4tr/ tấn |
25,000,000 |
|
15,1 tấn - 18 tấn |
1,3tr/ tấn |
27,000,000 |
|
Container 18 tấn - 30 tấn |
1,2tr/ tấn |
36,000,000 |
|
Trọng lượng (Đối với mặt hàng nhẹ) |
Giá xe đi ghép |
Giá xe đi nguyên chuyến |
|
Dưới 1m3 |
600k/m3 |
8,000,000 |
|
1,1m3 - 5m3 |
500k/m3 |
9,000,000 |
|
5m3 - 10m3 |
450k/m3 |
10,000,000 |
|
10m3 - 15m3 |
400k/m3 |
14,000,000 |
|
15m3 - 25m3 |
380k/m3 |
16,000,000 |
|
25m3 - 50m3 |
370k/m3 |
19,000,000 |
|
50m3 - 70m3 |
360k/m3 |
19tr/55m3 |
|
70m3 - 100m3 |
350k/m3 |
19tr/55m3 |
|
101m3 - 150m3 |
350k/m3 |
19tr/55m3 |
|
Trên 150m3 |
350k/m3 |
19tr/55m3 |
-
Tuyến miền Bắc đi vào miền Nam
|
Trọng lượng (Đối với mặt hàng nặng) |
Giá xe đi ghép |
Giá xe đi nguyên chuyến |
|
Dưới 100kg |
2.500đ/kg |
8,000,000 |
|
200kg - 500kg |
2.200đ/kg |
9,000,000 |
|
501kg - 1 tấn |
1.500đ/kg |
10,000,000 |
|
1,1 tấn - 2, 5 tấn |
1,4tr/ tấn |
11,000,000 |
|
2,6 tấn - 5 tấn |
1,3tr/ tấn |
14,000,000 |
|
5,1 tấn - 8 tấn |
1,2tr/ tấn |
16,000,000 |
|
8,1 tấn - 10 tấn |
1,1tr/ tấn |
18,000,000 |
|
10,1 tấn - 15 tấn |
1tr/ tấn |
19,000,000 |
|
15,1 tấn - 18 tấn |
950k/ tấn |
21,000,000 |
|
Container 18 tấn - 30 tấn |
900k/ tấn |
30,000,000 |
|
Trọng lượng (Đối với mặt hàng nhẹ) |
Giá xe đi ghép |
Giá xe đi nguyên chuyến |
|
Dưới 1m3 |
500k/m3 |
8,000,000 |
|
1,1m3 - 5m3 |
400k/m3 |
9,000,000 |
|
5m3 - 10m3 |
350k/m3 |
10,000,000 |
|
10m3 - 15m3 |
330k/m3 |
11,000,000 |
|
15m3 - 25m3 |
300k/m3 |
14,000,000 |
|
25m3 - 50m3 |
280k/m3 |
16,000,000 |
|
50m3 - 70m3 |
270k/m3 |
16tr/55m3 |
|
70m3 - 100m3 |
260k/m3 |
16tr/55m3 |
|
101m3 - 150m3 |
260k/m3 |
16tr/55m3 |
|
Trên 150m3 |
260k/m3 |
16tr/55m3 |
>>> Xem thêm dịch vụ:
⇒ Lưu ý: Bảng giá trên chưa bao gồm VAT, và PPNL để nắm rõ thông tin chính xác về bảng giá dịch vụ vận chuyển xe tải, vui lòng liên hệ Hotline: 0834 594 594 hoặc cung cấp thông tin theo yêu cầu bên dưới và gửi về email: mhlogisticshn@gmail.com để được chúng tôi hỗ trợ nhé!